Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "tự tại" (1)
tự tại
Tiếng Anh
Tính từat ease, free-spirited
Người đẹp cảm thấy bình an, tự tại và biết ơn.
The beauty felt peaceful, at ease, and grateful.
Từ liên quan "tự tại" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "tự tại" (2)
Người đẹp cảm thấy bình an và tự tại.
The beauty felt peaceful and at ease.
Người đẹp cảm thấy bình an, tự tại và biết ơn.
The beauty felt peaceful, at ease, and grateful.
